Ở Việt Nam, đậu phộng được trồng và chế biến nhiều sản phẩm khác nhau. Công ty Tân Tân chuyên sản xuất các loại sản phẩm có nguồn gốc từ đậu phộng như Đậu phộng nước cốt dừa, đậu phộng da cá, đậu phộng muối.

Bảng số liệu dưới đây cung cấp thành phần dinh dưỡng trong 146g đậu phộng nguyên hạt:

Thành phần dinh dưỡng Giá trị % nhu cầu
Calo
Tổng Lượng calo 854(3576 kJ) 43%
- Carbohydrate 127(532 kJ)  
- Chất béo 607(2541 kJ)  
- Protein 120(502 kJ)  
Tổng lượng carbohydrate 31.4g 10%
- Chất xơ 1.17g 47%
- Đường 6.1g  
Protein & Axit amin
Chất đạm 34,6g 69%
- Tryptophan 336mg  
- Threonine 1184mg  
- Isoleucine 1216mg  
- Leucine 2241mg  
- Lysine 1241mg  
- Methionine 425mg  
- Cystine 444mg  
- Phenylalanin 1792mg  
- Tyrosine 1406mg  
- Valine 1450mg  
- Arginine 4134mg  
- Histidine 874mg  
- Alanine 1374mg  
- Axit aspartic 4216mg  
- Axit glutamic 7226mg  
- Glycine 2084mg  
- Proline 1526mg  
- Serine 1704mg  
Chất béo & Axit béo
Tổng số chất béo 72,5g 112%
- Chất béo bão hòa 10.1g 50%
- Chất béo 36.0g  
- Chất béo không bão hòa đa 22,9g  
- Tổng số axit béo Omega-3 4.4mg  
- Tổng số axit béo Omega-6 22909mg  
Vitamin
Retino l0,0mcg  
Vitamin E (Alpha Tocopherol) 10.1mg 51%
Thiamin 0,6mg 43%
Riboflavin 0,1mg 8%
Niacin 19,7mg 99%
Vitamin B6 0,4mg 19%
Folate thực phẩm 212mcg 53%
Axít folic 0,0mcg  
Axit pantothenic 2.0mg 20%
Choline8 0,7mg  
Khoáng chất
Canxi 78,8mg 8%
Sắt 3,3mg 18%
Magiê 257mg 64%
Phốt pho 523mg 52%
Kali 961mg 27%
Natri 8.8mg 0%
Kẽm 4.8mg 32%
Đồng 1,0mg 49%
Mangan 3.0mg 152%
Selen 11.0mcg 16%

 

Chú thích cho Đậu phộng, tất cả các loại, rang khô, không muối

Nguồn: Dữ liệu dinh dưỡng cho danh sách này được cung cấp bởi USDA SR-21.

Phần trăm giá trị hàng ngày (% DV) dành cho người lớn hoặc trẻ em từ 4 tuổi trở lên và dựa trên chế độ ăn tham chiếu 2.000 calo. Giá trị hàng ngày của bạn có thể cao hơn hoặc thấp hơn dựa trên nhu cầu cá nhân của bạn.

Nguồn: https://nutritiondata.self.com/facts/legumes-and-legume-products/4448/2